Hướng dẫn học ngữ pháp tiếng pháp cơ bản bạn cần biết, hướng dẫn học ngữ pháp tiếng pháp căn bản

-

1) Thì quá khứ l’imparfait trong Tiếng Pháp
Ví dụ : je parlais, il jouait, nous faisions, vous preniez…

2) So sánh thì passé composé và l’imparfait trong Tiếng Pháp (l’utilisation du passé composé et de l’imparfait)Ví dụ : Hier, je suis allé au marché, il y avait beaucoup de monde.

Bạn đang xem: Ngữ pháp tiếng pháp cơ bản

3) le conditionnel présent trong Tiếng Pháp
VD : je parlerais, tu parlerais, il parlerait, nous parlerions…

4) L’impératif trong Tiếng Pháp
VD : Prends le train ! Ne prenez pas l’avion !

5) Le participe présent et le gérondif

Le gérondif (“gérondif” là một thể được tạo thành từ giới từ en và động tính từ hiện tại , đóng vai trò là trạng ngữ)

Ví dụ : Parlant / en parlant

6) l’accord du participe passé avec ÊTRE et AVOIR

Sự tương hợp của phân từ quá khứ đi với ÊTRE và AVOIR trong Tiếng Pháp

Ví dụ : Elles sont parties… Les fleurs que tu m’as offertes…

7) le subjonctif présent
Ví dụ : Opinion : je pense + indicatif, je ne pense pas + subjonctif
Sentiment : je suis heureux/triste/mécontent que + subjonctif
Conjonctions : jusqu’à ce que, avant que, bien que + subjonctif

8) les pronoms relatifs simples
Ví dụ : la ville où je suis né… la ville qui est au bord de la mer… la ville que je préfère… la ville dont tu m’a parlée…

9) Les pronoms compléments)

Ví dụ : me/te/le/la/lui/les/leur…, en, y.

10) la place des doubles pronoms

Vị trí của hai đại từ làm bổ ngữ

Ví dụ : Je le lui donne. Il leur en donne.

11) So sánh le comparatif và superlatif trong Tiếng Pháp
Ví dụ: Il est plus grand que son frère. Elle est aussi grosse que toi. Je gagne autant d’argent que mon mari. Il est le plus fort.

12) Cách nói âu phủ định trong Tiếng Pháp (la négation et la restriction )Ví dụ : Sans, ni… ni, ne… que

13) L’expression du temps

Cách nói thành ngữ chỉ thời gian trong Tiếng Pháp
Ví dụ : Depuis, pendant, pour, il y a, en, dans…

14) les adverbes de manière <-ment> trong Tiếng Pháp
Ví dụ : Il parle tranquillement, il faut agir calmement…

15) les adverbes de fréquence

Trạng từ chỉ tần suất trong Tiếng Pháp
Ví dụ : rarement, toujours, parfois, quelque fois, souvent, jamais…

16) Một số từ nối trong Tiếng Pháp
Ví dụ : D’abord, puis, enfin… Premièrement, deuxièmement…

17) Các từ liên kết hai câu đơn trong Tiếng Pháp (quelques articulateurs logiques simples)Ví dụ : donc, alors, comme, puisque…

D. Trình Độ B2

1. Thì quá khứ Le plus-que-parfait trong Tiếng Pháp
Ví dụ : J’avais parlé, il avait travaillé, nous étions partis…

2. Thì tương lai futur antérieur trong Tiếng Pháp

Ví dụ : J’aurai parlé, il aura travaillé, nous serons partis…

3. le participe présent et le gérondif trong Tiếng Pháp
Ví dụ : chantant/en chantant ; mangeant/en mangeant ; finissant/en finissant

4. Le conditionnel présent et passé trong Tiếng Pháp

Ví dụ : Je travaillerais/ j’aurais travaillé ; nous finirions/ nous aurions fini ; ils partiraient/ ils seraient partis

5. So sánh Le subjonctif présent và le subjonctif passé trong Tiếng Pháp

Ví dụ : il faut que je travaille/ il faut que j’aie travaillé ; il faut qu’ils se lèvent/ il faut qu’ils se soient levés

6. Sự tương hợp participe passé của être và avoir ở thì passé composé
Ví dụ : Les fleurs que j’ai achetées sont jolies ; les étudiants ont été diplômés ; ils se sont parlé (không có S)

7. Thể nguyên mẫu ở quá khứ l’infinitif passé trong Tiếng Pháp
Ví dụ : avoir fini, être parti, s’être promené…

8. La forme passive Trong Tiếng Pháp
Ví dụ : Ce texte a été rédigé par un célèbre journaliste.

9. Le discours rapporté au présent trong Tiếng Pháp

Ví dụ : Tu peux venir ? -> Il me demande si je peux venir.

10. Les conjonctions + subjonctif trong Tiếng Pháp

Ví dụ : …jusqu’à ce que tu viennes. … bien que tu sois parti… de sorte que tu travailles. … afin que vous ayez un résultat.

11. les adjectifs + prépositions à/de trong Tiếng Pháp

Ví dụ : Etre heureux de… Etre prêt à…

12. Les pronoms relatifs composés trong Tiếng Pháp

Ví dụ : lequel, auquel, duquel, avec lequel…

13. La mise en relief trong Tiếng Pháp

Ví dụ : C’est Marc qui m’a dit ça. Ce que je préfère, c’est le foot.

Xem thêm: Điểm danh những cầu thủ giàu nhất việt nam hiện nay, top 10 cầu thủ việt nam giàu nhất hiện nay 2021

14. les adjectifs indéfinis trong Tiếng Pháp

Ví dụ : Aucun, certain, quelque, plusieurs…

15. Đại từ les pronoms indéfinis trong Tiếng Pháp

Ví dụ : N’importe qui, chacun, tous…

16. Cách dùng L’hypothèse avec « si » trong Tiếng Pháp

Ví dụ : Si je gagnais plus d’argent, je voyagerais plus. Si tu viens demain, appelle-moi ! Si nous avions ou, nous aurions aimé vous voir.

17. les verbes + prépositions à/de trong Tiếng Pháp

VD : décider de, rêver de, penser à, apprendre à…

18. les constructions impersonnelles trong Tiếng Pháp

Ví dụ : Il est possible que, il est nécessaire que, il est important que…

19. Les articulateurs logiques

Thành ngữ chỉ nguyên nhân, thời gian, mục đích, hậu quả và sự tương phản trong Tiếng Pháp

Ví dụ : parce que, bien que, avant de, tellement de… que, comme

Học Tiếng Pháp Cap France vừa cùng các bạn tìm hiểu xong về các chủ điểm ngữ pháp trong Tiếng Pháp. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu kỹ hơn về các nội dung ở những bài học ngữ pháp Tiếng Pháp tới.

Hy vọng những chia sẻ của Học Tiếng Pháp Cap France giúp ích các bạn nhiều trong việc học Tiếng Pháp.

*

Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:

Tổng hợp những điểm văn phạm trong Tiếng Pháp, các bạn cần lưu ý để đạt điểm tốt trong kỳ thi sắp tới

Ngữ pháp Tiếng Pháp bạn nên biết để thi TCF trinh độ A1 (100-199 điểm)1) Chia động từ être và avoir ở thì hiện tại (Etre/avoir au présent)VD : Je suis, tu es, il/elle est, nous sommes, vous êtes, ils sont ; J’ai, tu as, il/elle a, nous avons, vous avez, ils/elles ont2) Chia những động từ thuộc nhóm thứ nhất ở thì hiện tại (Verbes du 1er groupe au présent -er)VD : aimer, chanter, donner, travailler, parler… Je parle, tu parles, il/elle parle, nous parlons, vous parlez…3) Hiện tại tiếp diễn (Le présent progressif : être en train de + infinitif)VD : Je suis en train de lire, tu es en train de regarder la télévision…4) Thì quá khứ vừa xảy ra (Le passé récent - venir de + infinitif)VD : Je n’ai pas faim, je viens de manger.5) Thì tương lai gần (Le futur proche - aller + infinitif)VD : Cet après-midi, je vais aller à la piscine.6) Thì quá khứ kép của động từ đi với AVOIR (Le passé composé avec l’auxiliaire « avoir »)VD : J’ai parlé, tu as fini, il a pris…7) Những động từ có động từ nguyên thể theo sau (Verbes + infinitifs : vouloir, pouvoir, savoir, devoir…)VD : Je dois travailler, tu dois étudier, il sait nager…8) Đại từ nhân xưng chủ ngữ (Les pronoms personnels sujets)VD : Je, tu, il/elle/on, nous, vous, ils/elles9) Đại từ nhân xưng mang trọng âm (Les pronoms personnels toniques)VD : Moi, toi, lui/elle, nous, vous, eux/elles10) Tứ giới thiệu (Les présentateurs)VD : Il y a, il est, c’est/ce sont, voilà…11) Mạo từ xác định (Les articles définis)VD : le, la, l’, les12) Mạo từ không xác định (Les articles indéfinis)VD : un, une, des13) Mạo từ bộ phận (Les articles partitifs)VD : du, de la, de l’, des14) Sự thiếu mạo từ (Absence d’article)VD : Une robe à fleurs, être professeur15) Tính từ : tương hợp và vị trí (Les adjectifs : accord et place)VD : Un grand garçon/une grande fille ; une table ronde/des tables rondes16) Tương hợp : giống đực/giống cái ; số ít/số nhiều (Les accords : masculin et féminin ; singulier et pluriel)VD : Un étudiant/une étudiante ; des étudiants/des étudiantes17) Câu phủ định (La négation simple : ne…pas)VD : Je ne parle pas français18) Mạo từ trông câu phủ định (Les articles dans la négation)VD : J’aime le chocolat/je n’aime pas de chocolat ; j’ai un chien/je n’ai pas de chien19) Giới từ chỉ nơi chốn (Les prépositions de lieu +ville/pays - à, en, au, aux)VD : A Paris, au Vietnam, en France, aux Etats-Unis20) Phó từ chỉ thời gian (Les adverbes de temps)VD : Hier, aujourd’hui, demain…21) Phó từ chỉsố lượng (Les adverbes de quantité)VD : Un peu (de), beaucoup (de), un kilo de, une bouteille de…22) Phó từ chỉ cường độ (Les adverbes d’intensité)VD : très, trop…23) Câu hỏi đơn (L’interrogation simple)VD : Tu as des enfants ? Est-ce que tu as des enfants ?24) Đại từ để hỏi (Les pronoms interrogatifs)VD : Où habitez-vous ? Que fais-tu ? Qui est cette personne ? Quand viens-tu ?25) Tính từ sở hữu (Les adjectifs possessifs)VD : Mon, ton, son, nos, leur…26) Tính từ chỉ định (Les adjectifs démonstratifs)VD : ce, cet, cette, ces27) Động từ không ngôi (La forme impersonnelle)VD : Il fait beau, il faut travailler…

Ngữ pháp Tiếng Pháp bạn nên biết để thi TCF trinh độ A2 (200-299 điểm)1) Chia những động từ thuộc nhóm thứ 2 và thứ 3 ở thì hiện tại (les verbes au présent du 2e et 3e groupes)VD : 2e groupe (-ir) : finir, choisir, grandir, grossir ; 3e groupe (-ir) : partir, ouvrir ; 3e groupe (-re) : prendre, vendre, boire ; 3e groupe (-oir) : voir, savoir, pouvoir, recevoir2) Những động từ tự phản và hỗ tương ở thì hiện tại (les verbes pronominaux et réciproques au présent)VD : se lever, s’habiller, se promener, se reposer, se rencontrer, se voir…3) Thì quá khứ kép của động từ đi với ETRE và động từ tự phản (le passé composé avec ETRE et les verbes pronominaux)VD : je suis allé(e), tu es parti(e), il s’est levé, nous nous sommes vu(e)s, vous êtes sorti(e)(s)4) Thì quá khứ chưa hoàn thành (l’imparfait)VD : Il y avait, il était, il faisait, nous parlions…5) Thì tương lai đơn và thì tương lai gần (futur proche et futur simple)VD : Je vais prendre rendez-vous, je prendrai rendez-vous6) Lối mệnh lệnh + trong câu phủ định (l’impératif + forme négative)VD : Prends le train ! Ne prenez pas l’avion !7) Lối điều kiện sự lễ độ (le conditionnel de politesse)VD : J’aimerais, nous voudrions, pourriez-vous… ?8) Đại từ nhân xưng chủ ngữ, mang trọng âm, phản thân (les pronoms personnels sujets, toniques et réfléchis)VD : je/moi/me, tu/toi/te, il/lui/se, elle/elle/se, nous…9) Đại từ sở hữu (les pronoms possessifs)VD : Le mien, la tienne, les nôtres…10) Đại từ chỉ định (les pronoms démonstratifs)VD : Celui-ci, celle-là11) Đại từ nghi vấn (les pronoms interrogatifs)VD : lequel, laquelle…12) Câu nghi vấn phủ định và câu trả lời (la phrase interro-négative et réponse)VD : - J’adore Paris ! Moi aussi / moi non. - Je n’aime pas le froid ! Moi non plus / moi si.13) Ba cách đặt câu hỏi (les trois formes d’interrogation)VD : Où allez-vous ? Où est-ce que vous allez ? Vous allez où ?14) Câu phủ định (la négation)VD : ne… pas, ne… plus, ne… rien, ne… personne, ne… jamais15) Giới từ chỉ nơi chốn (les prépositions de lieu)VD : à côté de, jusqu’à, chez, loin de…16) Giới từ chỉ thời gian (les prépositions de temps)VD : de… à, à partir de, avant, après, dans…17) Phó từ chỉ nơi chốn (les adverbes de lieu)VD : ici, dehors, devant…18) Phó từ chỉ thời gian (les adverbes de temps)VD : hier, demain, aujourd’hui, le lendemain, la veille, bientôt…19) Cấp so sánh và cấp (so sánh) cao nhất (le comparatif et superlatif)VD : Il est plus grand que son frère. Elle est aussi grosse que toi. Je gagne autant d’argent que mon mari. Il est le plus fort.20) Một số từ nối đơn (quelques articulateurs logiques simples)VD : et, ou, alors, mais, donc, d’abord, puis, ensuite, parce que…

*

Ngữ pháp Tiếng Pháp bạn nên biết để thi TCF trinh độ B1 (300-399 điểm)1) Thì quá khứ chưa hoàn thành (l’imparfait)VD : je parlais, il jouait, nous faisions, vous preniez…2) Cách dùng thì quá khứ kép và thì quá khứ chưa hoàn thành (l’utilisation du passé composé et de l’imparfait)VD : Hier, je suis allé au marché, il y avait beaucoup de monde.3) Thì hiện tại, thức điều kiện (le conditionnel présent)VD : je parlerais, tu parlerais, il parlerait, nous parlerions…4) Mệnh lệnh cách (l’impératif)VD : Prends le train ! Ne prenez pas l’avion !5) Động tính từ hiện tại và gérondif ("gérondif" là một thể được tạo thành từ giới từ en và động tính từ hiện tại (dạng en –ant), đóng vai trò là trạng ngữ) (le participe présent et le gérondif)VD : Parlant / en parlant6) Tương hợp của phân từ quá khứ đi với ETRE và AVOIR (l’accord du participe passé avec ETRE et AVOIR)VD : Elles sont parties… Les fleurs que tu m’as offertes…7) Thì hiện tại, , thức giả định (le subjonctif présent)VD : Opinion : je pense + indicatif, je ne pense pas + subjonctif ; Sentiment : je suis heureux/triste/mécontent que + subjonctif ; Conjonctions : jusqu’à ce que, avant que, bien que + subjonctif8) Đại từ quan hệ đơn (les pronoms relatifs simples)VD : la ville où je suis né… la ville qui est au bord de la mer… la ville que je préfère… la ville dont tu m’a parlée…9) Đại từ bổ ngữ trong tiếng pháp (les pronoms compléments)VD : me/te/le/la/lui/les/leur…, en, y.10) Vị trí của hai đại từ làm bổ ngữ (la place des doubles pronoms )VD : Je le lui donne. Il leur en donne.11) Cấp so sánh và cấp (so sánh) cao nhất (le comparatif et superlatif)VD : Il est plus grand que son frère. Elle est aussi grosse que toi. Je gagne autant d’argent que mon mari. Il est le plus fort.12) Câu phủ định và sự hạn chế (la négation et la restriction )VD : Sans, ni… ni, ne… que13) Thành ngữ chỉ thời gian (l’expression du temps)VD : Depuis, pendant, pour, il y a, en, dans…14) Phó từ chỉ cách thức (les adverbes de manière (-ment))VD : Il parle tranquillement, il faut agir calmement…15) Phó từ tần suất (les adverbes de fréquence)VD : rarement, toujours, parfois, quelque fois, souvent, jamais…16) Một số từ niên đại của câu chuyện (quelques articulateurs chronologiques du discours)VD : D’abord, puis, enfin… Premièrement, deuxièmement…17) Một số từ nối đơn (quelques articulateurs logiques simples)VD : donc, alors, comme, puisque…

Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bàihọc tiếng pháphữu íchbằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:

Cap Francevớichi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt.Ngoài ra đối vớicác bạn mới bắt đầu học mà chưa thểgiao tiếpnghe hiểu bài đượcbằngtiếng Phápvà không giao tiếp tốt đượcbằngtiếng Anhthì hãyhọc lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp.Khóa học này giúp các bạnbắt đầuhọc tiếng Phápdễ dànghơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiềucác khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng caodành cho ai có nhu cầu du học Pháp.Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp.

Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng.

> CÁCH ĐỌC PHÂN SỐ VÀ PHẦN TRĂM KHI HỌC TIẾNG PHÁP